Tham khảo bảng quy cách thép hộp vuông và chữ nhật
Tham khảo bảng quy cách thép hộp vuông và chữ nhật, 79238, Tuấn Anh Blog MuaBanNhanh
"Thép hộp là vật tư, vật liệu công nghiệp có độ bền và khả năng chịu lực cao, khả năng chống ăn mòn tốt, dễ dàng thi công và kiểm tra mối hàn nên thép hộp được tôi thấy ứng dụng khá phổ biến và rộng rãi như: làm nội ngoại thất, chế tạo cơ khí, ứng dụng trong các công trình dân dụng và xây dựng nhà cửa." - anh Vũ chia sẻ.

Thép hộp trên thị trường hiện nay được chia thành những loại chính như sau: thép ống hộp vuông, thép ống hộp chữ nhật, thép ống tròn. Trong mỗi loại lại được chia thành thép ống hộp đen và thép ống hộp mạ kẽm.
Thép ống hộp vuông
Thép ống hộp vuông được sản xuất với kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau, loại thép hộp này có rất nhiều những ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Kích thước thấp nhất của sản phẩm thép hộp vuông là 12mm và tối đa là 90mm. Độ dày li từ thấp nhất đến dày nhất của thép vuông là 0.7mm đến 4.0mm. Ứng dụng của ống hộp vuông là là làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải...

"Mức giá của thép hộp thường không quá cao nên sẽ giúp tiết kiệm được chi phí cho công trình nên được nhiều khách hàng cũng như nhà thầu quan tâm lựa chọn để sử dụng."- Anh Tài chia sẻ.
Thép ống hộp chữ nhật
Thép ống hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài dài hơn so với chiều rộng. Kích thước tối thiểu của mặt hàng thép ống hộp chữ nhật là 10x30mm và tối đa nhất là 60x120mm. Độ dày li tương ứng từ nhỏ nhất đến dày nhất là 0.7mm đến 4.0mm. Ứng dụng của ống hộp chữ nhật là làm đồ gia dụng, làm khung sườn xe tải, ứng dụng trong các công trình xây dựng....
Sau đây là bảng quy cách thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và trọng lượng: (Đơn vị tính: kg/ cây 6m)
|
Độ dầy |
12x12 |
14x14 |
16x16 |
13x26 |
20x20 10x30 |
25x25 20x30 |
|
0.5 |
1.07 |
1.26 |
1.45 |
|
|
|
|
0.6 |
1.28 |
1.5 |
1.73 |
2.12 |
2.18 |
|
|
0.7 |
1.47 |
1.74 |
2 |
2.46 |
2.53 |
3.19 |
|
0.8 |
1.66 |
1.97 |
2.27 |
2.79 |
2.87 |
3.62 |
|
0.9 |
1.85 |
2.19 |
2.53 |
3.12 |
3.21 |
4.06 |
|
1.0 |
2.03 |
2.41 |
2.79 |
3.45 |
3.54 |
4.48 |
|
1.1 |
2.21 |
2.63 |
3.04 |
3.77 |
3.87 |
4.91 |
|
1.2 |
2.39 |
2.84 |
3.29 |
4.08 |
4.2 |
5.33 |
|
1.4 |
|
3.25 |
3.78 |
4.7 |
4.83 |
6.15 |
|
1.5 |
|
|
|
5 |
5.14 |
6.56 |
|
1.6 |
|
|
|
5.3 |
5.45 |
6.96 |
|
1.7 |
|
|
|
|
5.75 |
7.35 |
|
1.8 |
|
|
|
|
6.05 |
7.75 |
|
1.9 |
|
|
|
|
6.34 |
8.13 |
|
2.0 |
|
|
|
|
6.63 |
8.52 |
|
Độ dầy |
30x30 20x40 |
25x50 |
30x60 |
40x40 30x50 |
50x50 40x60 |
60x60 40x80 |
|
0.7 |
3.85 |
4.83 |
|
|
|
|
|
0.8 |
4.38 |
5.51 |
6.64 |
5.88 |
|
|
|
0.9 |
4.9 |
6.18 |
7.45 |
6.6 |
|
|
|
1.0 |
5.43 |
6.84 |
8.25 |
7.31 |
9.19 |
11.08 |
|
1.1 |
5.94 |
7.5 |
9.05 |
8.02 |
10.09 |
12.16 |
|
1.2 |
6.46 |
8.15 |
9.85 |
8.72 |
10.98 |
13.24 |
|
1.4 |
7.47 |
9.45 |
11.4 |
10.11 |
12.74 |
15.38 |
|
1.5 |
7.97 |
10.1 |
12.2 |
10.8 |
13.62 |
16.45 |
|
1.6 |
8.46 |
10.7 |
13 |
11.48 |
14.49 |
17.51 |
|
1.7 |
8.96 |
11.4 |
13.8 |
12.16 |
15.36 |
18.56 |
|
1.8 |
9.44 |
12 |
14.5 |
12.83 |
16.22 |
19.61 |
|
1.9 |
9.92 |
12.6 |
15.3 |
13.5 |
17.08 |
20.66 |
|
2.0 |
10.4 |
13.2 |
16.1 |
14.17 |
17.94 |
21.7 |
|
2.1 |
10.9 |
13.8 |
16.8 |
14.83 |
18.78 |
22.74 |
|
2.2 |
11.3 |
14.5 |
17.6 |
15.48 |
19.63 |
23.77 |
|
2.3 |
11.8 |
15.1 |
18.3 |
16.14 |
20.47 |
24.8 |
|
2.4 |
12.3 |
15.7 |
19 |
16.78 |
21.31 |
25.83 |
|
2.5 |
|
16.3 |
19.8 |
17.43 |
22.14 |
26.85 |
|
2.7 |
|
17.4 |
21.2 |
18.7 |
23.79 |
28.87 |
|
2.8 |
|
18 |
22 |
19.33 |
24.6 |
29.88 |
|
2.9 |
|
18.6 |
22.7 |
19.95 |
25.42 |
30.88 |
|
3.0 |
|
19.2 |
23.4 |
20.57 |
26.23 |
31.88 |
|
3.1 |
|
|
24.1 |
21.19 |
27.03 |
32.87 |
|
3.2 |
|
|
|
|
27.83 |
33.86 |
|
3.4 |
|
|
|
|
29.41 |
35.82 |
|
3.5 |
|
|
|
|
30.2 |
36.79 |
|
Độ dầy |
40x100 |
50x100 |
90x90 60x120 |
100x100 |
100x150 |
150x150 100x200 |
|
1.4 |
18 |
19.3 |
23.3 |
|
|
|
|
1.5 |
19.3 |
20.7 |
24.9 |
|
|
|
|
1.6 |
20.5 |
22 |
26.6 |
|
|
|
|
1.7 |
21.8 |
23.4 |
28.2 |
|
|
|
|
1.8 |
23 |
24.7 |
29.8 |
33.18 |
41.66 |
50.14 |
|
1.9 |
24.2 |
26 |
31.4 |
34.98 |
43.93 |
52.88 |
|
2.0 |
25.5 |
27.3 |
33 |
36.78 |
46.2 |
55.62 |
|
2.1 |
26.7 |
28.7 |
34.6 |
38.57 |
48.46 |
58.35 |
|
2.2 |
27.9 |
30 |
36.2 |
40.35 |
50.72 |
61.08 |
|
2.3 |
29.1 |
31.3 |
37.8 |
42.14 |
52.97 |
63.8 |
|
2.4 |
30.4 |
32.6 |
39.4 |
43.91 |
55.22 |
66.52 |
|
2.5 |
31.6 |
33.9 |
41 |
45.69 |
57.46 |
69.24 |
|
2.7 |
34 |
36.5 |
44.1 |
49.22 |
61.94 |
74.65 |
|
2.8 |
35.2 |
37.8 |
45.7 |
50.98 |
64.17 |
77.36 |
|
2.9 |
36.3 |
39.1 |
47.3 |
52.73 |
66.39 |
80.05 |
|
3.0 |
37.5 |
40.3 |
48.8 |
54.49 |
68.62 |
82.75 |
|
3.1 |
38.7 |
41.6 |
50.4 |
56.23 |
70.83 |
85.43 |
|
3.2 |
39.9 |
42.9 |
51.9 |
57.97 |
73.04 |
88.12 |
|
3.4 |
42.2 |
45.4 |
55 |
61.44 |
77.46 |
93.47 |
|
3.5 |
43.4 |
46.7 |
56.6 |
63.17 |
79.66 |
96.14 |
|
3.7 |
45.7 |
49.2 |
59.6 |
66.61 |
84.04 |
101.5 |
|
3.8 |
46.9 |
50.4 |
61.2 |
68.33 |
86.23 |
104.1 |
|
3.9 |
48 |
51.7 |
62.7 |
70.04 |
88.41 |
106.8 |
|
4.0 |
49.1 |
52.9 |
64.2 |
71.74 |
90.58 |
109.4 |
|
4.5 |
|
|
|
80.2 |
101.4 |
122.6 |
|
5.0 |
|
|
|
88.55 |
112.1 |
135.7 |
Thép công nghiệp TPHCM nên chọn mua ở đâu uy tín chất lượng, chính xác nhất?
Hiện tại Công ty TNHH TM XNK Anh Thiên Phúc - đơn vị hơn 8 năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, chủ lực cung cấp các loại thép tấm chịu nhiệt, A515, cường độ, CT0 Nga, lò hơi, thép hình hộp, thép tròn chế tạo,..
Công ty TNHH TM XNK Anh Thiên Phúc đang là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp đạt tiêu chuẩn chất lượng cũng như có mức giá tốt nhất. Để đặt mua các sản phẩm thép hộp, thép ống quý khách hàng hãy đến hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có mức giá tốt nhất.
Công ty TNHH TM XNK Anh Thiên Phúc - đối tác kinh doanh thép công nghiệp thành công cùng Mạng xã hội MuaBanNhanh.com. Liên hệ nhận tư vấn và báo giá thép xuất khẩu, chất lượng:
- Địa chỉ: 130 Đường Linh Trung – Phường Linh Trung – Quận Thủ Đức – TP. HCM
- Hotline: 0909 858 893 (Mr. Tuấn Anh)
- Phonepage: Muabannhanh.com/0909858893
- Email: thepanhthienphuc@gmail.com
Xem thêm:
>> Thép công nghiệp Việt Nam, thách thức bài toán mùa cao điểm
>> Chọn sắt thép chuẩn theo bảng tra thép hình
>> Tham khảo bảng tiêu chuẩn ống thép chuẩn
>> Cách tính trọng lượng thép ống chuẩn
>> Bí quyết lựa chọn công ty sản xuất thép chất lượng
>> Bảng trọng lượng thép ống mạ kẽm
>> Bảng tra trọng lượng thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm chính xác nhất
>> Bảng trọng lượng thép ống tròn
>> Bảng quy cách và tiêu chuẩn ống thép đúc
>> Cách xác định kích thước đường kính ống thép đúc
>> Bảng quy cách thép hộp chữ nhật
>> Bảng quy cách thép ống tròn
>> Bảng trọng lượng thép hộp chữ nhật
>> Bảng trọng lượng thép ống mạ kẽm
>> Bảng quy cách thép hình chữ H, I, U, V
>> Tham khảo bảng tra kích thước thép tấm chuẩn nhất
>> Kinh nghiệm chọn mua thép tại công ty thép hình thép tấm bạn nên biết
Tuấn Anh Chưa xác định sản phẩm bán chạy, tiêu điểm.