14 Kiểu Tướng Mạo Sát Phu
14 Kiểu Tướng Mạo Sát Phu, 59827, Lavender Blog MuaBanNhanh
1. Tóc
- Màu tóc sém vàng, tóc cứng như rễ tre.
2. Mặt
- Mặt dài quá. Mặt nhọn.
- Sắc da mặt thô xạm như màu đất chết. Mặt chè bè về chiều ngang (phần Trung đình)
- Mặt gầy (ốm) nổi gân.
3. Lông mày
- Lông mày dựng lên.
- Lông mày thưa vàng và ngắn (nghĩa là đầu và lông chân mày lớn ngang nhau trái với lẽ thường là đầu lông mày thon dần còn chân lông mày lớn).
- Xương lông mày lồi ra. Lông mày thô, giao nhau.
![]()
Xem boi - Xem tuong so - 15 Kieu tuong sat phu.
4. Trán
- Trán xoáy ốc, ngấn lằn, cao. Trán vuông. Trán lồi.
- Trán hẹp, nhọn, nhỏ. Trán cao, hai phần Nhật Nguyệt giác nổi cao và hướng lên.
5. Mắt
- Mắt có tia máu ăn lan từ tròng trắng xuyên qua lòng đen đến đồng tử. Mắt lớn lồi (nhỏ và dài mà lồi thì đỡ tai hại hơn).
- Mắt có sát khí. Mắt thuộc loại tam tứ bạch hoặc hình tam giác.
- Con ngươi sắc vàng đỏ. Phía dưới hai mắt không bệnh tật mà có sắc khí xanh xám.
6. Mũi
- Mũi hếch thấp, có đủ tất cả là tướng đại hình khắc và yểu. Phần sống mũi nổi gân máu.
7. Má
- Xương gò má khởi cao. Xương lưỡng quyền vừa thô vừa lộ nổi cao và nhọn như chỏm núi.
![]()
8. Tai
- Tai khuyết hãm. Tai mỏng như giấy.
![]()
9. Miệng
- Miệng như thổi lửa. Hai mép miệng và hai phát lệnh đều có nốt ruồi.
![]()
Tướng sát phu
- Miệng lớn (thành ngữ nói là miệng ngoác tới tận mang tai như miệng cá sấu).
10. Răng
- Răng lộ to, răng lớn.
11. Cổ
- Cổ lộ đốt xương. Cổ ngắn.
12. Xương và tay, da
- Xương thô, tay lớn. Xương cứng, da gấp. Xương che lỗ tai nổi cao.
- Da trắng và khô mốc.
13. Tiếng nói
- Tiếng nói như nam giới hoặc oang oang như sấm động hoặc âm thanh sắc cao như sói vào tai người nghe.
![]()
14. Tính tình
- Tính nóng như lửa. Cốt cách thô lỗ. Đêm ngủ hay kêu.
Nguồn: Internet
Lavender Chưa xác định sản phẩm bán chạy, tiêu điểm.