So sánh xe tải nhỏ Kenbo 990kg và xe tải Thaco towner 990kg
So sánh xe tải nhỏ Kenbo 990kg và xe tải Thaco towner 990kg, 82144, Ô Tô Phú Mẫn Blog MuaBanNhanh

Về xe tải thùng Kenbo 990kg
- Xe có lòng thùng dài 2.6m và động cơ mạnh cho công suất 60 mã lực
- Là xe tải nhỏ duy nhất được trang bị tay lái trợ lực
- Thiết kế bắt mắt, có nhiều màu xe để cho khách có thể lựa chọn.
- Thiết kế tải trọng dưới 1 tấn giúp xe di chuyển linh hoạt trong các ngõ hẻm, đường ngoằn nghèo.
- Xe được cấu tạo bởi các tấm thép có cường độ chịu lực cao, gia cố thêm bằng các thanh dầm giúp xe có thể chở được các hàng hóa nặng.
- Thời gian bảo hành là 3 năm hoặc 60000 km giúp khách hàng yên tâm về dịch vụ bảo hành cũng như khách hàng sẽ được chăm sóc một cách tận tình và chu đáo.
>> Tìm mua xe tải Kenbo trả góp giá rẻ, xem chi tiết tại: Xe Tải Kenbo Trả Góp Bình Dương
|
Nhãn hiệu : |
KENBO KB0.99TL1/KM |
|
|
Số chứng nhận : |
1125/VAQ09 - 01/17 - 00 |
|
|
Loại phương tiện : |
Ô tô tải (có mui) |
|
|
Thông số chung: |
|
|
|
Trọng lượng bản thân : |
1205 |
kG |
|
Phân bố : - Cầu trước : |
550 |
kG |
|
- Cầu sau : |
655 |
kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
990 |
kG |
|
Số người cho phép chở : |
2 |
người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
2325 |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
4665 x 1660 x 2280 |
mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
2610 x 1510 x 940/1410 |
mm |
|
Khoảng cách trục : |
2800 |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1280/1330 |
mm |
|
Số trục : |
2 |
|
|
Công thức bánh xe : |
4 x 2 |
|
|
Loại nhiên liệu : |
Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
|
|
Động cơ : |
|
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
BJ413A |
|
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
|
|
Thể tích : |
1342 cm3 |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
69 kW/ 6000 v/ph |
|
|
Lốp xe : |
|
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/02/---/---/--- |
|
|
Lốp trước / sau: |
5.00 - 13 /5.00 - 13 |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện |
|
Về dòng xe tải Thaco Towner 990kg
- Mức giá 225 triệu sẽ làm khách hàng suy nghĩ đắn đo trước khi mua xe. Khách hàng sẽ khó thu hồi vốn so với dòng xe tải Kenbo thùng 990kg có giá rẻ hơn.
- Với mức tiêu hao nhiên liệu là 6.5l/100km, Thaco Towner 990kg cũng là xe tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn Kenbo vì Kenbo 990kg đã áp dụng tiêu chuẩn khí thải EURO IV thì dòng xe Thaco Towner vẫn sử dụng tiêu chuẩn khí thải EURO III
- Chiều dài thùng cơ sở là 2,45m cũng là xe có kích thước thùng bé nhất.
- Những chiếc xe Tải Towner 990kg cũng được đánh giá khá cao khi mang trong mình một thiết kế nhỏ gọn rất thích hợp cho những người thường xuyên phải di chuyển những cung đường hẹp hoặc những nơi đông dân cư.
>> Nên xem ngay: Xe tải nhỏ giá bao nhiêu? Tư vấn chọn mua xe tải nhỏ giá rẻ
|
STT |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ |
THACO TOWNER990 |
|
|
1 |
ĐỘNG CƠ | ||
| Kiểu |
K14B-A |
||
| Loại |
Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử |
||
| Dung tích xi lanh | cc |
1372 |
|
| Đường kính x Hành trình piston | mm |
73 x 82 |
|
| Công suất cực đại/Tốc độ quay | Ps/rpm |
70 / 6000 |
|
| Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay | N.m/rpm |
115 / 3200 |
|
|
2 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp |
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí |
||
| Số tay |
Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi |
||
| Tỷ số truyền hộp số chính |
ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151 |
||
| Tỷ số truyền cuối |
4.3 |
||
|
3 |
HỆ THỐNG LÁI |
Bánh răng, thanh răng |
|
|
4 |
HỆ THỐNG PHANH |
– Phanh thủy lực, trợ lực chân không. – Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống |
|
|
5 |
HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước |
– Độc lập, lò xo trụ. – Giảm chấn thuỷ lực |
||
| Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực. |
||
|
6 |
LỐP XE | ||
| Trước/Sau |
5.50 – 13 |
||
|
7 |
KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm |
4405 x 1550 x 1930 |
|
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm |
2500 x 1420 x 340 |
|
| Vệt bánh trước | mm |
1310 |
|
| Vệt bánh sau | mm |
1310 |
|
| Chiều dài cơ sở | mm |
2740 |
|
| Khoảng sáng gầm xe | mm |
190 |
|
|
8 |
TRỌNG LƯỢNG | ||
| Trọng lượng không tải | kg |
930 |
|
| Tải trọng | kg |
990 |
|
| Trọng lượng toàn bộ | kg |
2050 |
|
| Số chỗ ngồi | Chỗ |
02 |
|
|
9 |
ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc | % |
31,8 |
|
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m |
5,5 |
|
| Tốc độ tối đa | Km/h |
105 |
|
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít |
37 |
|
Nhìn chung, xe tải Kenbo 990kg có lợi thế về nhiều mặt hơn xe tải Thaco Towner 990kg. Tuy nhiên, nếu bạn vẫn còn băn khoăn thì hãy liên hệ ngay, chúng tôi sẽ tư vấn tốt nhất cho bạn, giúp bạn chọn được chiếc xe tải nhỏ ưng ý nhất!

>> Xem thêm:
Ô Tô Phú Mẫn Chưa xác định sản phẩm bán chạy, tiêu điểm.