So sánh xe tải jac 1.25 tấn với các dòng xe tải 1.25 tấn cùng phân khúc
So sánh xe tải jac 1.25 tấn với các dòng xe tải 1.25 tấn cùng phân khúc, 82562, Ô Tô Phú Mẫn Blog MuaBanNhanh

Cũng không hẳn là so sánh vì mỗi dòng xe đều có những đặc điểm riêng, phù hợp với nhu cầu khác nhau của khách hàng. Tuy nhiên vì cùng tải trọng nên có thể sẽ khiến nhiều khách hàng phân vân nên bài viết dưới đây sẽ cũng cấp những điểm chung của mỗi dòng xe để giúp bạn dễ chọn lựa hơn.
Về xe tải Jac 1.25 tấn
Những đặc điểm nổi bật của xe tải JAC 1.25 tấn:

- Xe tải JAC 1.25 tấn có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng đi vào những cung đường hẹp, hẻm hóc, những cầu sập nhỏ, có tính lưu động cao.
- Có thể nói xe tải JAC 1.25 tấn là một bước nhảy vọt từ động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro2 sang Euro4 đối với phân khúc tải nhỏ từ 1 tấn đến 2 tấn.
- Xe tải JAC 1.25 tấn có thiết kế kiểu cabin khí động lực học giúp cản được sức gió đồng thời tiết kiệm nhiên liệu cho xe. Với kiểu dáng thiết kế nhỏ gọn sang trọng và cứng cáp giúp cho quý khách yên tâm hơn trên khi di chuyển trên mọi địa hình.
- Nột thất của xe được thiết kế y như xe du lịch, kiểu thiết kế sang trọng tinh tế, bao dồm ghế ngồi, thiết bị radio FM, khay đựng nước, điều đặc biệt hơn nữa là thao tác sang số rất nhẹ nhàng và vô lăng đánh lái rất nhẹ nhàng.
- Cabin xe tải JAC 1.25 tấn 2018 được thiết kế hiện đại rộng rãi, ghế ngồi bản rộng bằng nỉ cực êm ái dễ dàng vệ sinh và có thể điều chỉnh được nhiều góc độ giúp tài xế lựa chọn tư thế ngồi thoải mái nhất.
>> Tìm mua xe tải JAC 1.25 tấn giá rẻ xem ngay: Xe tải JAC trả góp
Thông số kỹ thuật xe tải Jac 1.25 tấn:
|
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ |
||
|
Chiều dài tổng thể (mm) |
5.200 | |
|
Chiều rộng tổng thể (mm) |
1.910 |
|
|
Chiều cao tổng thể (mm) |
2.800 | |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.600 | |
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
180 | |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) |
6.10 | |
|
ĐỘNG CƠ |
||
|
Model |
HFC4DA1-1 |
|
|
Loại |
Diesel ,4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp |
|
|
Số xy-lanh |
4 xy lanh thẳng hàng |
|
|
Dung tích xy-lanh (cm3) |
2.771 | |
|
Công suất cực đại (Kw/rpm) |
68/3600 | |
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) |
80 | |
|
Động cơ đạt chuẩn khí thải |
EURO II | |
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
||
|
Loại |
5 số tiến, 1 số lùi |
|
|
KHUNG XE |
||
|
Giảm chấn trước |
Nhíp lá, thủy lực |
|
|
Giảm chấn sau |
Nhíp lá, thủy lực |
|
|
Kiểu loại cabin |
Khung thép hàn |
|
|
Phanh đỗ |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
|
|
Phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
|
|
LỐP XE |
||
|
Cỡ lốp |
6.50-16 |
|
|
THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ |
Kích thước lòng thùng (mm) |
Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng (Tấn) |
|
Thùng lửng |
|
|
|
Thùng bạt từ thùng lửng |
|
|
|
Thùng bạt từ sát-xi |
3.390 x 1.770 x 750 / 1.770 |
1.045 / 1.250 / 3.660 |
|
Thùng kín |
3.390 x 1.770 x 1.770 |
1.045 / 1.250 / 3.660 |
|
ĐẶC TÍNH KHÁC |
||
|
Thời Gian Bảo Hành |
3 năm hoặc 100.000 Km |
|
Về xe tải Hyundai 1.25 tấn
Đại diện của Hyundai 1.25 tấn là Hyundai Porter với các đặc điểm:

- Xe tải Hyundai Porter trọng tải 1.25 tấn mới 100% là xe liên doanh tương tự dòng xe tải jac 1.25 tấn
- Mặt trước xe được thiết kế theo dạng khí động học, hệ số cản gió thấp giúp giảm sức cản không khí và tiếng ồn.
- Nhíp trước và nhíp sau dạng lá đàn hồi hình bán nguyệt, ống giảm chấn tác dụng kép sẽ giả tối đa các rung động, chịu tải tốt và có độ bền cao.
- Với bán kính quay vòng 4,7 m, xe tải Hyundai Porter 1.25 tấn cho khả năng điều khiển quay vòng ở những đoạn đường cong, cua tay áo dễ dàng và chính xác hơn. Đặc biệt với Mômen xoắn lớn cho phép vượt các đoạn đường gồ ghề, đèo dốc tốt hơn các loại xe khác cùng tải trọng.
- Chassis dày, dạng thép hộp ( 50 x 100 mm) thích hợp tải nặng, động cơ D4BB ( Hyundai + Kia) mạnh mẽ, bền bỉ và kinh tế.
- Phanh trước được trang bị đĩa tản nhiệt giúp lái xe an toàn khi phanh xe.
>> Đừng bỏ qua: Tìm đại lý bán xe tải jac 1.25 tấn uy tín - Xem so sánh giá xe tải jac 1.25 tấn từ nhiều đại lý trên MXH MuaBanNhanh
Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai 1.25 tấn:
|
ĐỘNG CƠ
|
|
|
Loại
|
D4BB, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
|
|
Dung tích xilanh
|
2.607 cc
|
|
Công suất cực đại
|
80,5/ 4.000 ( PS/ rpm)
|
|
Momen xoắn cực đại
|
16,5/ 2.200 ( N.m/ rpm)
|
|
Đường kính x Hành trình piston
|
91,1 x 100 ( mm)
|
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
|
|
Hộp số
|
5 số tiến, 1 số lùi
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
|
Kiểu
|
Thanh răng, bánh răng, có trợ lực thủy lực dễ điều khiển
|
| HỆ THỐNG TREO | |
|
Trước
|
Nhíp lá hình bán nguyệt có ống giảm chấn 2 chiều
|
|
Sau
|
Nhíp lá hình bán nguyệt có ống giảm chấn 2 chiều
|
| HỆ THỐNG PHANH | |
|
Trước
|
Dạng đĩa tản nhiệt
|
|
Sau
|
Tang trống
|
|
LỐP XE
|
|
|
Trước
|
6.50 - R15/ 12PR
|
|
Sau
|
5.50 - R13/ 12PR
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
|
Chiều dài toàn bộ
|
5.075 mm
|
|
Chiều rộng toàn bộ
|
1.725 mm
|
|
Chiều cao toàn bộ
|
1.995 mm
|
|
Chiều dài thùng lửng tiêu chuẩn
|
3.110 mm
|
|
Chiều rộng thùng lửng tiêu chuẩn
|
1.630 mm
|
|
Chiều cao thùng lửng tiêu chuẩn
|
355 mm
|
|
Chiều dài cơ sở
|
2.640 mm
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
173 mm
|
|
CÁC THÔNG SỐ KHÁC
|
|
|
Trọng lượng không tải
|
1.675 kg
|
|
Tổng trọng tải
|
3.200 kg
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
|
4,7 m
|
|
Số chỗ ngồi
|
03 người
|
|
Dung tích bình xăng
|
60 lít
|
|
TRANG THIẾT BỊ
|
|
|
Điều hoà
|
Có
|
|
Vật liệu ghế
|
Nỉ
|
|
Tay lái gật gù
|
Có
|
|
Thiết bị giải trí
|
Radio Cassette
|
Về xe tải Kia 1.25 tấn
Xe tải Kia 1.25 tấn được nhiều người yêu thích bởi:

- Với trọng lượng chỉ dưới 2 tấn thì xe tải Kia 1t25 chính là lựa chọn không thể bỏ qua khi di chuyển trong khu vực đông dân cư.
- Được nhập khẩu trự tiếp từ Hàn Quốc, xe tải Kia 1.25 tấn được đánh giá là xe tải hoàn hảo đặc biệt là sự lựa chọn hoàn hảo của các nhà đầu tư hay doanh nghiệp vận tải như vận liệu xây dựng, hàng hóa đông lạnh hay những doanh nghiệp chuyên phân phối hàng tiêu dùng.
- Động cơ bền bỉ, chất lượng thiết bị cao cấp, linh kiện được nhập đồng bộ và thống nhất của Hàn Quốc trên một dây chuyền công nghệ hiện đại.
- Cảm nhận sự thoải mái với thiết kế nội thật rộng rãi, tiện nghi mang đến sự an toàn và dễ chịu trong từng cây số khi lái xe. Sơn tĩnh điện nên ít bị trầy xước trong quá trình sử dụng
- Xe được trang bị hệ thống mày lạnh,Máy nghe nhạc MP3,cổng kết nối USB.. Xe sử dụng vỏ xe nhỏ giúp xe tăng tốc và bám đường tốt
Thông số kỹ thuật xe tải Kia 1.25 tấn:
|
ĐỘNG CƠ |
KIA J2 |
|
Loại |
Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
|
Dung tích xilanh |
2.665 cc |
|
Đường kính x Hành trình piston |
94.5 x 95 mm |
|
Công suất cực đại/Tốc độ quay |
61/4.150 Kw/rpm |
|
Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay |
172/2.400 Nm/rpm |
|
TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
Ly hợp |
1 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực |
|
Số tay |
Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi |
|
Tỷ số truyền hộp số |
|
|
1st/2nd |
4,117/2,272 |
|
3rd/4th |
1,425/1,000 |
|
5th/rev |
0,871/3,958 |
|
HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít ecu, trợ lực thủy lực |
|
HỆ THỐNG PHANH |
Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước |
Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực |
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|
LỐP XE |
|
|
Trước/Sau |
6.00-14/Dual 5.00-12 |
|
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C) |
5.100 x 1.750 x 1.970 mm |
|
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) |
3.130 x 1.650 x 380 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
2.585 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
150 mm |
|
TRỌNG LƯỢNG |
|
|
Trọng lượng không tải |
1.570 kg |
|
Tải trọng |
1.250 kg |
|
Trọng lượng toàn bộ |
2.985 kg |
|
Số chỗ ngồi |
03 |
Về giá bán của cả 3 xe
Cả 3 xe tải 1.25 tấn nằm trong tầm giá 200 -400 triệu, cụ thể:
|
Dòng xe |
Giá bán |
|
Xe tải Kia 1.25 Tấn |
270.000.000 VNĐ |
|
Xe tải Jac 1.25 Tấn |
280.000.000 VNĐ |
|
Xe tải Hyundai 1.25 Tấn |
405.200.000 VNĐ |
Kia đang có lợi thế hơn về giá bán tuy nhiên Jac giá không cao hơn là bao, riêng Hyundai lại có giá gần như gấp đôi vì giá trị thương hiệu đem lại từ trước đến nay so với 2 dòng xe còn lại.

Trên đây là những thông tin cơ bản nhất về cả 3 dòng xe: xe tải JAC 1.25 tấn, Xe tải Hyundai 1.25 Tấn và Xe tải Kia 1.25 Tấn hi vọng sẽ giúp bạn có lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu. Nếu cần tư vấn cụ thể hơn đừng ngần ngại gọi ngay cho chúng tôi nhé!
Ô Tô Phú Mẫn Chưa xác định sản phẩm bán chạy, tiêu điểm.