Nhôm A1050 là gì?
Nhôm A1050 là gì?, 75096, Phạm Linh Blog MuaBanNhanh

1. Nhôm A1050 là gì?
Nhôm A1050 là Hợp Kim Nhôm biến dạng có khả năng chống ăn mòn cao, độ dẻo cao, trong nhóm Hợp Kim Nhôm 1xxx. Nguyên tố Al chiếm 99,5% trong thành phần hóa học của Nhôm A1050. Nên Nhôm A1050 được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ dẻo tối đa và sức mạnh vừa phải. Nhôm A1050 được sản xuất theo hình thức đun hoặc cán..
2. Quy cách
Dạng cuộn
- Độ dày: 0.17, 0.23, 0.33, 0.43, 0.53, 0.63, 0.73
- Chiều rộng: 1m; 1m2
- Chiều dài cuộn: 30m, 40m, 50m, 100m, 500m
- Trọng lượng cuộn: 1 tấn, 2 tấn.
Dạng Phi
- Phi: 10, 12, 15, 20, 25 …55, 60, 70, 80,... 500
- Chiều dài: 1m; 3m
- Khối lượng= (R x R x 3.14 x L x 2,72 mm) /1000000 (Kg)
Dạng tấm
- Độ dày: 1, 1.2, 1.5, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12,15, 20, 25…100
- Kích thước: 1250 x 2500; 1200 x 2400; 1500 x 3000 (mm)
- Khối lượng: D x R x C x 2,72 / 1000000 (Kg)
2. Đặc Tính
- Có độ cơ học thấp hơn so với các Hợp Kim Nhôm khác
- Độ dẻo cao
- Dễ điện phân
- Dễ anot
- Chống ăn mòn mạnh mẽ
- Dễ dàng hàn bằng quy trình MIG hoặc TIG
- Không chịu nhiệt độ cao
- Khả năng làm lạnh tốt
- Độ phản chiếu cao
3. Ứng dụng
- Nhôm A1050 thường được ứng dụng nhiều trong công nghiệp và dân dụng. Với đặc tính dẻo, dễ uốn, Nhôm A1050 thường được dùng để bọc bảo ôn đường ống dấn khí, đường ống cách nhiệt trong các tòa nhà cao tầng, nhà máy xí nghiệp, chế tạo các chi tiết bo mạch,.. trong các thiết bị điện tử. Ngoài ra, với đặc tính này, Nhôm A1050 cũng được sử dụng nhiều trong chế tạo các sản phẩm cơ khí, v...v.
- Thiết bị nhà máy xử lý hóa chất
- Thùng công nghiệp thực phẩm
- Bột pháo hoa
- Chiếu sáng kiến trúc
- Bóng đèn phản xạ
- Vỏ bọc cáp
- Bảng quảng cáo, trang trí xây dựng, thùng xe ô tô, nấu ăn, đồ đựng và dụng cụ giá đỡ đèn, cánh quạt, phần điện, dụng cụ hóa chất, một phần gia công, thiết bị hàn, thiết bị trao đổi nhiệt, bề mặt đồng hồ, trang trí, cộng cụ phản quang Vv…
4. Thông số kỹ thuật
Bảng 1: Thành phần hóa học của Hợp Kim Nhôm A1050
|
Thành phần |
Cu |
Mg |
Si |
Fe |
Mn |
Zn |
Ti |
Khác |
Al |
|
(% ) từ 0% đến |
0.05% |
0.05% |
0.25% |
0.4% |
0.05% |
0.07% |
0.05% |
0.03% |
Còn lại |
Bảng 2: Tính chất vật lý của Hợp Kim Nhôm A1050
|
Tính chất vật lý |
Giá trị |
|
Khối lượng riêng |
2.72 g/cm³ |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
650 °C |
|
Sự dãn nở nhiệt |
24 x10^-6 /K |
|
Đàn hồi |
71 GPa |
|
Hệ số dẫn nhiệt |
222 W/m.K |
|
Điện trở |
0.0282 x10^-6 Ω .m |
Bảng 3 Tính chất cơ học của Hợp Kim Nhôm A1050
|
Độ cứng |
H12 |
H14 |
H16 |
H18 |
0 |
|
Sức chịu nén 0.2%(MPa) |
85 |
105 |
120 |
140 |
35 |
|
Độ chịu cắt (MPa) |
60 |
70 |
80 |
85 |
50 |
|
Độ đàn hồi (%) |
12 |
10 |
7 |
6 |
42 |
|
Độ bền kéo đứt (MPa) |
100 |
105 - 145 |
130 |
150 |
65 -95 |
|
Ứng suất phá hủy |
- |
85 |
- |
- |
20 |
|
Độ cứng (HB) |
30 |
34 |
- |
44 |
20 |
|
Độ giãn khi đứt gãy (Min %) |
- |
- |
- |
- |
12 |
Bảng 4: Khả năng hàn của Nhôm A1050
|
Khả năng hàn |
Xếp hạng |
|
Khả năng hàn Gas |
Xuất sắc |
|
Khả năng hàn ARC |
Xuất sắc |
|
Khả năng hàn điện trở |
Xuất sắc |
|
Khả năng hàn điện tử |
Xuất sắc |
|
Khả năng hàn sóng |
Xuất sắc |
Bảng 5: Tính thích ứng trong chế tạo, sản xuất của Nhôm A1050
|
Tính thích ứng |
Xếp hạng |
|
Gia công lạnh (xử lý ở nhiệt độ âm) |
Xuất sắc |
|
Độ dễ gia công |
Thấp |
Phạm Linh Chưa xác định sản phẩm bán chạy, tiêu điểm.