Báo giá xe Toyota Fortuner 2018
Báo giá xe Toyota Fortuner 2018, 82697, Toyota An Thành Fukushima (100% Vốn Nhật Bản) Blog MuaBanNhanh
Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2018

| Thông số | Fortuner 2.4G 4x2 | Fortuner 2.4G 4x2 AT | Fortuner 2.7V 4x2 | Fortuner 2.8V 4x4 |
| Dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Động cơ | Diesel 2.4L | Diesel 2.4L | Xăng 2.7L | Diesel 2.8L |
| Công suất | 110 mã lực | 110 mã lực | 122 mã lực | 130 mã lực |
| Mô-men xoắn | 400 Nm | 400 Nm | 245 Nm | 450 Nm |
| Hộp số | 6MT | 6AT | 6AT | 6AT |
| Điều hòa | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Tự động | Tự động |
| Phanh ABS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có | Có | Có | Có |
Toyota Fortuner là mẫu xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Hiện tại, hãng xe Nhật đã chính thức niêm yết giá xe Ôtô 2 phiên bản máy dầu mới, đồng thời tăng giá 2 phiên bản hiện hành lên tới 45 triệu đồng.
| Phiên bản | Giá bán cũ tháng 6/2018 (Triệu đồng) | Giá xe mới tháng 7/2018 (Triệu đồng) |
Chênh lệch |
| Fortuner 2.4G 4x2 | 981 | 1026 | +45 |
| Fortuner 2.4 4x2 AT (mới) | - | 1094 | - |
| Fortuner 2.7V 4x2 | 1.149 | 1150 | +1 |
| Fortuner 2.7V 4x4 | 1.308 | Khai tử | - |
| Fortuner 2.8V 4x4 (mới) | - | 1354 | - |
Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2018 tại đại lý
Toyota Fortuner đã nhận được Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kiểu loại từ Indonesia và được nhập về bán tại Việt Nam. Sau nhiều tháng không có hàng, cuối cùng Fortuner cũng giải quyết được phần nào cơn khát thiếu nguồn cung. Theo khảo sát của chúng tôi, hiện tại các đại lý đã bắt đầu bán các phiên bản Fortuner mới theo đúng giá xe Toyota Fortuner niêm yết của hãng.
Giá lăn bánh Toyota Fortuner tại Việt Nam

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 11 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà chúng tôi sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau:
- Ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4G 4x2
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.026.000.000 | 1.026.000.000 | 1.026.000.000 |
| Phí trước bạ | 123.120.000 | 102.600.000 | 102.600.000 |
| Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 15.390.000 | 15.390.000 | 15.390.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.187.183.400 | 1.157.663.400 | 1.147.663.400 |
- Ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.094.000.000 | 1.094.000.000 | 1.094.000.000 |
| Phí trước bạ | 131.280.000 | 109.400.000 | 109.400.000 |
| Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 16.410.000 | 16.410.000 | 16.410.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.264.363.400 | 1.233.483.400 | 1.223.483.400 |
- Ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7V 4x2
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.150.000.000 | 1.150.000.000 | 1.150.000.000 |
| Phí trước bạ | 138.000.000 | 115.000.000 | 115.000.000 |
| Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 17.250.000 | 17.250.000 | 17.250.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.327.923.400 | 1.295.923.400 | 1.285.923.400 |
- Ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.8V 4x4
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.354.000.000 | 1.354.000.000 | 1.354.000.000 |
| Phí trước bạ | 162.480.000 | 135.400.000 | 135.400.000 |
| Phí đăng kiểm | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 20.310.000 | 20.310.000 | 20.310.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 11.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.559.463.400 | 1.523.383.400 | 1.513.383.400 |
Lưu ý: Tất cả những mức báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết được giá chính xác nhất quý khách hãy đến các đại lý chính hãng, uy tín để có thể được tư vấn, hỗ trợ một cách tốt nhất.
Hy vọng với những chia sẻ trên có thể giúp quý khách có thể những thông tin báo giá hữu ích để có thể chọn mua chiếc xe phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của mình.
Nguồn Internet
Mọi chi tiết quý khách xin vui lòng liên hệ:
- Toyota An Thành Fukushima (100% Vốn Nhật Bản)
- Địa chỉ: C4/4B Khu phố 3, Đường Bùi Thanh Khiết,Thị trấn Tân Túc,Huyện Bình Chánh, TP HCM
- PhonePage: https://muabannhanh.com/0938379808
>> Có thể bạn quan tâm: Mẫu hợp đồng mua bán xe ô tô
Toyota An Thành Fukushima (100% Vốn Nhật Bản) Chưa xác định sản phẩm bán chạy, tiêu điểm.